So sánh điện thoại tầm trung Galaxy E7 và Lumia 925

So sánh điện thoại tầm trung Galaxy E7 và Lumia 925
Chuyển đến tiêu đề chính trong bài đăng [xem]

Cùng Việt Nam Solar tìm hiểu xu hướng điện mặt trời gia đình sẽ bùng nổ trong năm 2021

>>>> Tìm hiểu toàn tập về điện mặt trời tại: https://vietnamsolar.vn/lap-dat-dien-mat-troi/

So sánh điện thoại Galaxy E7 và Lumia 925
Sản phẩm

thứ mười hai

Galaxy E7

Lumia 925

Giá bán 4.998.000 VND 5.250.000 VNĐ
Số sim 2 sim 1 sim
Mạng 2G GSM 850/900/1800/1900 E7000, E700F / DS, E700H / DS, E700M / DS GSM 850/900/1800/1900
Hệ điều hành Android v4.4.4 Microsoft Windows Phone 8
Kiểu dáng Dính, cảm ứng Dính, cảm ứng
Thích hợp cho mạng Mobifone, Vinafone, Viettel Mobifone, Vinafone, Viettel
Hỗ trợ bàn phím Qwerty
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng việt Tiếng việt
3G HSDPA 850/900/1900/2100 TD-SCDMA 1880/2010 – E7000 HSDPA 850/900/1900/2100
Mạng 4G LTE 800/850/900/1800/2100/2600 Băng tần LTE 1
Kích thước và trọng lượng
Kích thước 151,3 x 77,2 x 7,3 129 x 70,6 x 8,5
Cân nặng 141 139
Màn hình và hiển thị
Loại màn hình

Galaxy E5

Tham khảo thêm Dịch Vụ Seo: https://seo4passion.com

16M đèn LED màu

16 triệu màu

Kích thước màn hình (inch) 5.5 4,5
Độ phân giải màn hình (px) 720 x 1280 768 x 1280
Loại cảm ứng Cảm biến điện dung Cảm biến điện dung
Các tính năng khác Cảm biến tự động xoay màn hình Cảm biến tự động xoay màn hình
cảm biến Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Chip xử lý
Tên CPU Qualcomm Snapdragon 410 Qualcomm MSM8960 Snapdragon
Cốt lõi Bốn nhân Lõi kép
Tốc độ CPU (Ghz) 1,2 1,5
GPU Adreno 306 Adreno 225
GPS A-GPS, GLONASS A-GPS, GLONASS
Cục pin
Thời gian đàm thoại 3G số 8 thứ mười hai
Thời gian đàm thoại 2G số 8 18
Thời gian chờ 3G 18 44
Thời gian chờ 2G
Dung lượng pin 2950 2000
Lưu trữ và bộ nhớ
Danh bạ có thể được lưu trữ Vô hạn Vô hạn
Hỗ trợ SMS SMS, MMS SMS, MMS
Hỗ trợ email Email, Email đẩy Email, Email đẩy, IM
Bộ nhớ trong 16 GB 32 GB
Ram 2 GB 1 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Dữ liệu và kết nối
Tốc độ HSPA 42,2 / 5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps HSPA 42,2 / 5,76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps
NFC
Kết nối USB microUSB v2.0 microUSB v2.0
Mạng GPRS Hạng B
Mạng EDGE Lên đến 236,8 kb / giây
trình duyệt web HTML5 HTML5
Bluetooth v4.0, A2DP v4.0, A2DP, EDR
WIFI Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, DLNA, điểm phát sóng
Giải trí và đa phương tiện

ngân hà

Lumia
Xem tivi
Định dạng nhạc chuông Nhạc chuông MP3, nhạc chuông WAV Nhạc chuông MP3, nhạc chuông WAV, nhạc chuông MIDI
Jack tai nghe 3,5 mm 3,5 mm
Nghe đài FM
Xem phim định dạng MP4, WMV, H.264 MP4, H.264, WMV
Phát nhạc định dạng MP3, WAV, WMA, eAAC +, FLAC MP3, WAV, eAAC +, WMA
Phim ảnh Full HD HD
Tính năng máy ảnh Tự động lấy nét, đèn flash LED kép, chạm lấy nét Tự động lấy nét, đèn flash LED kép, chạm lấy nét
Camera phụ 5 MP 1,3 MP
Ca mê ra chính 13 MP (4128 x 3096 pixel) 8 MP (3264 x 2448)
Vzone.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Top MOD >>>  Điện thoại Oppo Reno 2019 có gì mới? Giá bao nhiêu tiền?

vzone

Vzone là trang đánh giá sản phẩm và mẹo vặt hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi có đội ngũ chuyên gia nhiều năm kinh nghiệm trong từng lĩnh vực cụ thể với phương châm mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn tuyệt vời trước khi đưa ra quyết định tiêu dùng cho gia đình bạn. Mọi thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, Quý Khách Hàng vui lòng tham khảo thêm chuyên gia cụ thể!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *