So sánh điện thoại Nokia Lumia 1020 và Xperia T2 Ultra

So sánh điện thoại Nokia Lumia 1020 và Xperia T2 Ultra
Chuyển đến tiêu đề chính trong bài đăng [xem]

Cùng Việt Nam Solar tìm hiểu xu hướng điện mặt trời gia đình sẽ bùng nổ trong năm 2021

>>>> Tìm hiểu toàn tập về điện mặt trời tại: https://vietnamsolar.vn/lap-dat-dien-mat-troi/

So sánh điện thoại Lumia 1020 và Xperia T2 Ultra
Sản phẩm Lumia 1020 T2 UltraXperia T2 Ultra
Giá bán 4.500.000 vnđ 4.290.000 VNĐ
Số sim 1 sim 1 sim
Mạng 2G GSM 850/900/1800/1900 GSM 850/900/1800/1900
Hệ điều hành Microsoft Windows Phone 8 Android v4.3
Kiểu dáng Hướng dẫn Thanh thẳng, chạm
Thích hợp cho mạng Mobifone, Vinafone, Viettel Mobifone, Vinafone, Viettel
Hỗ trợ bàn phím Qwerty
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng việt Tiếng việt
3G HSDPA 850/900/1900/2100 – RM-875, RM-877 HSDPA 850/900/1700/1900/2100 – RM-876 HSDPA 850/900/2100
Mạng 4G LTE 800/900/1800/2100/2600 – RM-875 LTE 700/850/1700/1900/2100 – RM-877 LTE 800/850/900/1800/2100/2600
Kích thước và trọng lượng
Kích thước (mm) 130,4 x 71,4 x 10,4 165,2 x 83,8 x 7,7
Trọng lượng (g) 158 171,7
Màn hình và hiển thị
Loại màn hình AMOLED 16 triệu màu

Xperia

IPS LCD 16M màu

Kích thước màn hình (inch) 4,5 6.0
Độ phân giải màn hình (px) 1280 x 768 720 x 1280
Loại cảm ứng Cảm ưng đa điểm Cảm biến điện dung
Các tính năng khác Màn hình triluminos
cảm biến Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Chip xử lý
Tên CPU Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Qualcomm MSM8928 Snapdragon 400
Cốt lõi Lõi kép Bốn nhân
Tốc độ CPU (Ghz) 1,5 1,4
GPU Adreno 225 Adreno 305
GPS A-GPS, GLONASS A-GPS, GLONASS
Cục pin
Thời gian đàm thoại 3G (giờ) 13.4 14
Thời gian thoại 2G (giờ) 19 24
Thời gian chờ 3G (giờ) 384 1046
Thời gian chờ 2G (giờ) 384 1071
Dung lượng pin (mAh) 2000 3000
Lưu trữ và bộ nhớ
Danh bạ có thể được lưu trữ Vô hạn Vô hạn
Hỗ trợ SMS SMS, MMS SMS, MMS
Hỗ trợ email Email, IM, Email đẩy
Bộ nhớ trong 32 GB 8 GB
Ram 2 GB 1 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Loại thẻ nhớ được hỗ trợ MicroSD
Dữ liệu và kết nối
Tốc độ HSPA 42,2 / 5,76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps HSDPA, 42 Mbps; HSUPA, 5,76 Mb / giây; LTE, Cat4, 50 Mbps UL, 150 Mbps DL
NFC
Kết nối USB microUSB v2.0 microUSB v2.0
Mạng GPRS Lên đến 107 kb / giây
Mạng EDGE 236,8 kb / giây Lên đến 296 kb / giây
trình duyệt web HTML5 HTML5
Hệ thống định vị gps
Bluetooth v4.0, A2DP, EDR, LE / apt-X sau khi cập nhật WP8 Denim v4.0, A2DP
WIFI Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, DLNA, điểm phát sóng Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, DLNA, điểm phát sóng Wi-Fi
tia hồng ngoại
Giải trí và đa phương tiện

Đầu tiên

Xperia

Tham khảo thêm Dịch Vụ Seo: https://seo4passion.com
Định dạng nhạc chuông Nhạc chuông MP3, nhạc chuông WAV Nhạc chuông MP3, nhạc chuông WAV
Jack tai nghe 3,5 mm 3,5 mm
Nghe đài FM
Xem phim định dạng MP4, DivX, XviD, H.264, WMV Xvid, MP4, H.263, H.264
Phát nhạc định dạng MP3, WMA, WAV, eAAC + MP3, eAAC +, WMA, WAV, Flac
Phim ảnh Full HD Full HD
Tính năng máy ảnh Ống kính Carl Zeiss, tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt Gắn thẻ địa lý, nhận diện khuôn mặt, HDR, quét toàn cảnh
Camera phụ 1,2 MP 1,1 MP
Ca mê ra chính 41 MP (7152 x 5368 pixel) 13 MP (4128 x 3096 pixel)
Vzone.vn – Trang web so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Top MOD >>>  Điện thoại bị chai pin nguyên nhân và cách khắc phục

vzone

Vzone là trang đánh giá sản phẩm và mẹo vặt hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi có đội ngũ chuyên gia nhiều năm kinh nghiệm trong từng lĩnh vực cụ thể với phương châm mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn tuyệt vời trước khi đưa ra quyết định tiêu dùng cho gia đình bạn. Mọi thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, Quý Khách Hàng vui lòng tham khảo thêm chuyên gia cụ thể!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *