Tháng Mười 26, 2020

Vzone.Vn

Trang Web Đánh Giá Hàng Đầu Việt Nam

Dòng lốp Maxxis 3D dành cho xe máy giá bao nhiêu tiền?

Chuyển đến tiêu đề chính trong bài đăng [xem]

Với khả năng bám đường khá tốt, cùng sự bền bỉ trong quá trình sử dụng, các đường lốp không săm Maxxis 3D cho xe máy được nhiều người thường xuyên offroad ưa chuộng.

Ngoài ra, đối với những người thường xuyên di chuyển trong thành phố thì việc trang bị vỏ xe máy Maxxis 3D không ruột cũng rất phù hợp.

Tham khảo giá các loại lốp không săm Maxxis hiện có trên thị trường để chọn mua cho mình một bộ lốp tốt nhất cho xe máy.

Bảng giá lốp xe máy không săm Maxxis 3D cập nhật tháng 4/2019

Kích thước vành

Dòng lốp

Giá bán

(VND / lốp)

Vành 10 inch

(Dùng cho bánh xe Honda Lead, Honda Spacy, Piaggio Zip, …)

Xe máy không lốp Maxxis 120/70 – 10

620.000

Vành 11 inch

(Dùng cho bánh trước của xe Honda Lead và các bánh tương đương khác)

Xe máy không lốp Maxxis 110/70 – 11

560.000

Vành 13 inch

(Dùng cho xe máy Honda @, Dylan, PS …)

Lốp xe máy không săm Maxxis 110/90 – 13

570.000

Mô tô không lốp Maxxis 130/70 – 13

620.000

Vành 14 inch

(Dùng cho mâm xe Honda SH mode (bánh sau), Honda PCX, Honda Air Blade, Honda Vision, Yamaha Luvias, Yamaha Sky Drive)

Lốp xe máy không săm Maxxis 100 / 80-14

580.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 80/90 – 14

380.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 90/90 – 14

400.000

Vành 15 inch

(Đối với bánh trước Liberty và các bánh tương đương)

Lốp xe máy không săm Maxxis 80/90 – 15

520.000

Vành 16 inch

(Dùng cho mâm xe Honda SH 125, Honda SH 150, Honda SH mode (bánh trước), Yamaha Nouvo, Yamaha Hayate)

Lốp xe máy không săm Maxxis 70/90 – 16

310.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 80/90 – 16

380.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 70/90 – 16

310.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 90/90 – 16

450.000

Vành 17 inch

(Dùng cho mâm xe Honda Future, Honda Wave, Honda Wave Alpha, Honda Blade, Honda Dream, Yamaha Exiter, Yamaha Sirius, SYM Elegant, SYM Viva, Suzuki Revo … và hầu hết các dòng xe số khác trên thị trường)

Lốp xe máy không săm Maxxis 2.25 – 17

210.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 2.50 – 17

260.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 2.75 – 17

320.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 70/90 – 17

330.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 80/90 – 17

380.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 70/90 – 17

330.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 100/70 – 17

520.000

Lốp xe máy không săm Maxxis 110/70 – 17

600.000

Lưu ý cách chọn cỡ lốp xe máy phù hợp

Top MOD >>>  Xe máy Honda SH Mode 2019 có gì khác so với phiên bản trước đó

Ví dụ: 100/70 – 17 M / C 49P:

100: là chiều rộng của lốp, tính bằng mm.

70:% là chiều cao của lốp so với chiều rộng của lốp. Vì vậy, ở đây chiều cao của lốp là: 90% * 70 = 63 mm

17: là đường kính danh nghĩa của vành và được biểu thị bằng inch.

M / C: Viết tắt của MotorCycle

49: là ký hiệu của khả năng chịu tải (Số 49 ở đây không phải là lốp có tải trọng 49 kg. 49 là chỉ số, tương ứng với chỉ số là số kg tải